tận tụy

  1. (être) tout dévoué ; se dévoué entièrement.
    • Tận tụy với sự nghiệp
      être tout dévoué à sa cause.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tận tụy
Một y tá tận tụy chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện.